
블로그
인증 및 표준

Duy trì chứng nhận hữu cơ: đánh giá định kỳ và những lỗi thường gặp
Đạt chứng nhận đã khó, giữ được còn đòi hỏi kỷ luật liên tục. Bài viết điểm lại các lỗi hồ sơ và lỗi hiện trường phổ biến trong đánh giá giám sát hằng năm, phân loại mức độ và cách phòng ngừa.
더 읽기 →
소규모 자작농 단체인증 및 내부통제시스템
개별 인증은 소규모 농민에게 너무 많은 비용이 소요되는 경우가 많습니다. 이 기사에서는 그룹 인증 메커니즘과 내부 통제 시스템(ICS)을 법령 109/2018/ND-CP에서 권장하는 PGS 모델과 비교하여 설명합니다.
더 읽기 →
Vùng đệm, nhiễm chéo và kiểm soát rủi ro trong trang trại hữu cơ
Một trang trại canh tác đúng vẫn có thể bị nhiễm vật tư cấm từ bên ngoài. Bài viết phân loại các nguồn nhiễm chéo, cách thiết lập vùng đệm theo mức rủi ro, và quy trình xử lý khi nghi ngờ có nhiễm.
더 읽기 →
현장 일지 및 추적성 기록: 모든 감사의 기초
감사관은 1년에 하루나 이틀만 농장에 머물며 나머지 시간은 기록으로 입증됩니다. 이 기사에는 필요한 기록 유형, 대량 균형 조정 방법, 국가 추적 시스템 연결 방법이 나열되어 있습니다.
더 읽기 →
유기농 인증 취득 과정 : 등록부터 1차 심사까지
유기농 인증은 표준화된 과정입니다. 이 기사에서는 인증 기관 선택부터 첫 번째 현장 평가까지의 각 단계를 TCVN 12134:2017 및 법령 109/2018/ND-CP와 비교하여 설명합니다.
더 읽기 →
국제 유기농 표준 개요: USDA Organic, EU Organic 및 JAS
USDA Organic, EU Organic 및 JAS는 동일한 철학을 기반으로 하지만 전환 단계, 라벨링 및 인식 메커니즘이 다릅니다. 이 기사에서는 이 세 가지 프레임워크를 TCVN 11041 및 베트남 법령 109/2018/ND-CP와 비교합니다.
더 읽기 →